I/ Giới thiệu về Kaveri và A10 7700K:
Trong những ngày đầu năm mới 2014, AMD đã chính thức tung ra các APU mới nhất của mình mang tên mã "Kaveri" được đặt theo tên của một con sông miền nam Ấn Độ. Được xây dựng trên socket mới FM2+, các APU này chỉ chạy được trên các bo mạch chủ sử dụng socket này mang các chipset A88X, A78 và A55 trong khi socket này có thể tương thích ngược với các APU dòng FM2 cũ hơn như "Richland" và "Trinity". Có thể nói trường hợp này khá giống với socket AM3+ trước đây. Với "Kaveri", AMD sẽ cho ra mắt 2 vi kiến trúc mới, "Steamroller" cho CPU và Graphics CoreNext (GCN) 2.0 cho GPU. "Kaveri" được xử lý theo tiến trình 28nm.
"Steamroller" là kết quả của quá trình tiến hóa trong thiết kế nhân CPU với các tiền nhiệm như "Piledriver" và "Bulldozer". AMD hứa hẹn sẽ mang đến hiệu năng tăng 10% so với các thế hệ trước với kiến trúc này. Một module kiến trúc "Steamroller" là sự kết hợp của 2 nhân x86 64-bit mà trong đó có các chức năng riêng và thành phần được chia sẻ. "Kaveri" có 2 module tất cả, do đó nó sẽ là CPU lõi tứ.



Chip xử lý đồ họa GPU trong các APU "Kaveri" được xem là GPU mạnh nhất mà AMD từng tích hợp trong APU máy bàn, dù nó chưa sánh được với các APU trong máy chơi game Xbox One và PS4. Dựa trên nền tảng GCN 2.0, "Kaveri" có 8 bộ xử lý (CU) trong đó có 512 strean processors và 32 TMUs. Nhân đồ họa này có hỗ trợ thư viện đồ họa mới DirectX 11.2, OpenGL 4.3 và Mantle. Trong thành phần GPU này còn có công nghệ TrueAudio đã từng xuất hiện ở dòng card đồ họa rời R9 290. GPU này còn có khả năng xuất hình trên màn hình độ phân giải Ultra HD (3840x2160) với tần số làm tươi 60 Hz thông qua cổng Display Port 1.2. Nó hỗ trợ tối đa 4 màn hình cùng một lúc.
Đi sâu hơn vào nhân của "Kaveri" một chút, AMD triển khai bộ điều khiển bộ nhớ (memory controller) tích hợp thế hệ mới (IMC) hỗ trợ dung lượng bộ nhớ RAM lên tới 64 GB với mức xung nhịp 2400 MHz. Một công nghệ nữa phải nói là cực kỳ quan trọng trong "Kaveri" chính là hUMA (heterogeneous unified memory access) tạm dịch là truy cập bộ nhớ hỗn tạp. Nó xóa nhòa đi phân vùng bộ nhớ giữa CPU và GPU vì giờ đây với hUMA, CPU và GPU sẽ dùng chung bộ nhớ với nhau. Điều này có nghĩa là sẽ không còn chuyện bộ nhớ RAM bị lấy mất làm dung lượng GPU tạm như thế hệ APU trước và mang tới hiệu năng đồ họa cao hơn. Chưa hết, PCIe 3.0 không còn là đất diễn riêng của Intel nữa, "Kaveri" đã được AMD chính thức hỗ trợ giao tiếp PCIe 3.0 và như thế hiệu năng khi chạy đa card CrossFire sẽ tăng lên đáng kể so với PCIe 2.0 ngày trước.
Dưới đây là bảng cấu hình của các APU "Kaveri" sẽ xuất hiện trong Q1/2014:

Chúng tôi đã có dịp cho các bạn thấy được phần nào sức mạnh của A10-7850K ở bài review bo mạch chủ ASUS A88XM-A. Còn bây giờ chúng tôi sẽ test thử bản APU cấp thấp của A10-7850K là A10-7700K cũng chính trên bo mạch chủ này để xem khoảng cách hiệu năng của 2 APU này ra sao?

Các hình ảnh về CPU AMD A10 7700K:










II/ So sánh hiệu năng giữa A10 7700K và A10 7850K:
1/ Cấu hình 2 hệ thống:


2/ So sánh hiệu năng của AMD A10 7700K và A10 7850K ở mức Default:

Cấu hình của A10 7700K ở mức Default và mức RAM 2133MHz.

Cấu hình của A10 7850K ở mức Default và mức RAM 2133MHz.
2.1/ 3D Mark 11:

Kết quả benchmark ở chương trình benchmark này cho thấy, hiệu năng của A10 7700K thấp hơn đôi chút so với A10 7850K. Cụ thể: Physic Score của A10 7700K thấp hơn khoảng 3% so với A10 7850K, Graphics Score của A10 7700K thấp hơn khoảng 13% so với A10 7850K,...
2.2/ 3D Mark 2013:

Dựa vào biểu đồ phía trên cho thấy, điểm số benchmark chương trình 3D Mark 2013 của A10 7700K và A10 7850K có sự thay đổi đôi chút. Chẳng hạn: Fire Strike Physics của AMD A10 7700K thấp hơn 6% so với A10 7850K, CloudGate của AMD A10 7700K thấp hơn khoảng 6% so với A10 7850K,...
2.3/ 3D Mark Vantage:

Với chương trình này cũng không ngoại lệ, điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K nhưng không nhiều lắm. Ví dụ: CPU Score của A10 7700K thấp hơn 5.5% so với A10 7850K, 3D Mark Score của A10 7700K thấp hơn 5.5% so với A10 7850K,...
2.4/ AIDA 64:


Đối với chương trình này thì điểm số của A10 7700K có sự chênh lệch đôi chút so với A10 7850K. Ví dụ: - Memory Read: Tốc độ của A10 7700K nhanh hơn chưa đến so với A10 7850K.
- Memory Write: Tốc độ của A10 7700K chậm hơn khoảng 2.7% so với A10 7850K.
- CPU AES: Tốc độ của A10 7700K chậm hơn khoảng 5.5% so với A10 7850K.
- CPU Hash: Tốc độ của A10 7700K chậm hơn khoảng 7.5% so với A10 7850K.
- ...
2.5/ Cinibench 11.5, x264 Benchmark, Winrar:

Đối với các chương trình này cũng vậy, điểm số của A10 7700K thấp hơn so với A10 7850K nhưng không đáng kể. Cụ thể:- Cinebench 11.5: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 4%.
- Winrar: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 1%.
- x264 Benchmark: <ul>
<li>Pass 1: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 7%. - Pass 2: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 6.7%.
</li>
</ul>2.6/ PC Mark 8:

Đối với chương trình PC Mark 8 này cũng không ngoại lệ, điểm số của A10 7700K có thấp hơn A10 7850K nhưng không nhiều. Chẳng hạn:
- Home Accelerated: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 3%.
- Creative Accelerated: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 3%.
- Work Accelerated: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 2.4%.
- Storage C: điểm số của A10 7700K nhanh hơn A10 7850K chưa đến 1%.
- Application Microsoft Office: điểm số của A10 7700K thấp hơn A10 7850K khoảng 7.3%.
2.7/ Game Resident Evil 6 và Cinebench 10:

Cũng không khác gì những benchmark trên, kết quả benchmark của chương trình và game này trên A10 7700K cho thấy điểm thấp hơn so với A10 7850K. Điển hình:
- Cinebench 10: điểm số của A10 7700K thấp hơn khoảng 5% so với A10 7850K.
- Resident Evil 6: điểm số của A10 7700K thấp hơn khoảng 16% so với A10 7850K.
2.8/ Games: Metro Last Light, Tom Rider, Crysis 2, Bio Shock:

Do 2 hệ thống sử dụng cùng card VGA onboard nên đối với các games thì không có sự chênh lệch nhiều về điểm số giữa 2 hệ thống. Ví dụ:- Metro Last Light: điểm số của A10 7700K thấp hơn khoảng 5.8% so với A10 7850K.
- Crysis 2: điểm số của A10 7700K thấp hơn khoảng 5.8% so với A10 7850K.
- Hitman: điểm số của A10 7700K thấp hơn chưa đến 1% so với A10 7850K.
- ...
2.9/ WPrime và Hexus Pifast:

2 chương trình này cho thấy thời gian xủ lý công việc của 2 hệ thống có sự chênh kệch rõ. Cụ thể:- WPrime: A10 7700K thấp hơn khoảng 4%(tương đương 19s) so với A10 7850K.
- Hexus Pifast: A10 7700K thấp hơn khoảng 5.4%(gần 2s) so với A10 7850K.
View more random threads:
Hiểu rõ các yếu tố khác nhau góp phần làm làn da mặt bị chảy xệ, bạn sẽ có thể đặt ra những chọn lựa sáng suốt để bảo vệ và gìn dữ sự trẻ trung cho da của mình. Kết hợp một thói quen chăm sóc làn da...
Làn da mặt chảy xệ: Nguyên nhân và cách hạn chế